
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Obsidian farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 90 Obsidian dollars |
| Sản xuất tại | Volcanic acre, Fertile volcanic acre |
| Dùng trong | Feed kitchen, Efficient feed kitchen |
Dùng để làm gì
Sage grows on volcanic acres and can be processed further in the feed kitchen.
Xô thơm là loại thảo mộc cơ bản của Nông trại Obsidian, bạn trồng trên các cánh đồng núi lửa và gửi tiếp vào xưởng thức ăn gia súc. Giá cơ bản mỗi cái là 90 Đô la Obsidian, cũng mua được ở cửa hàng, và có từ cấp 0.
Cách có được
Công thức ở Cánh đồng núi lửa lẫn Cánh đồng núi lửa màu mỡ giống nhau ở mọi cấp, không có hạt giống bạn nhận 75 cái trong 1 giờ 20 phút. Cách thứ hai là gieo Hạt giống xô thơm đặc biệt, một cái hạt giống trả lại ngay 938 xô thơm, nhưng sẽ mọc trong 13 giờ 20 phút. Chu kỳ ngắn không hạt giống hợp khi bạn đang chơi và xoay vòng cánh đồng liên tục, còn để có kho lớn thì hạt giống rõ ràng tốt hơn, và trong cả hai trường hợp tự trồng đều có lợi hơn mua thêm ở cửa hàng.
Nên làm gì với nó
Xô thơm thuộc nhóm nguyên liệu cho Xưởng thức ăn gia súc và Xưởng thức ăn gia súc hiệu quả, nơi từ nó làm ra Thức ăn cho cá voi sát thủ.
Sản xuất trong công trình này Volcanic acre
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
| 2 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
| 3 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
| 4 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
| 5 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
| 6 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
Sản xuất trong công trình này Fertile volcanic acre
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
| 2 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
| 3 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
| 4 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
| 5 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
| 6 | 500 Obsidian dollars | 75 | 1 h 20 min | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Feed kitchen | Orca feed |
Efficient feed kitchen | Orca feed |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Feed kitchen
Efficient feed kitchen
