

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Obsidian farm |
|---|---|
| Danh mục | Ruộng và đồng cỏ |
| Kích thước | 6 × 6 |
| Từ cấp | 114 |
| Cấp tối đa | 6 |
| Giá | 2 000 Gold |
| Thời gian xây | 15 min |
| Công nhân | 8 |
| Ưu tiên | Chỉ dùng vàng |
Dùng để làm gì
Fertile volcanic acres allow you to grow various crops very space-efficiently.
Sản xuất
Ruộng núi lửa màu mỡ là phiên bản thu nhỏ của ruộng núi lửa ở Trang trại Obsidian – vừa trên diện tích 6x6 thay vì 8x8 và cho đúng những loại cây giống nhau, lúa mạch đen, nghệ tây, xô thơm, cà chua và cả cá hồi hoàng gia. Khác biệt là toàn bộ công trình và mọi lần nâng cấp bạn chỉ trả bằng vàng, không phải đô la obsidian. Nó mở khóa giống như ruộng thường từ cấp 114. Đây là lựa chọn cho người chơi sắp hết chỗ trên trang trại và sẵn sàng trả bằng tiền cao cấp để tiết kiệm diện tích.
Khi nào nên xây
Chỉ xây khi Trang trại Obsidian của bạn thiếu chỗ và bạn dư vàng – nếu không thì xây ruộng núi lửa thường bằng đô la obsidian rẻ hơn mà sản lượng vẫn như nhau. Đáng nhất khi trang trại đã gần kín và bạn cần nhét thêm một nguồn nguyên liệu vào diện tích nhỏ hơn.
Có đáng nâng cấp không
Số liệu sản xuất hoàn toàn giống ruộng thường – 23 lúa mạch đen, 45 nghệ tây, 75 xô thơm và 28 cà chua trong cùng thời gian, ở cấp 1 cũng như ở cấp cao nhất 6. Giá nâng cấp tăng từ 2000 lên 30000 vàng và thời gian xây kéo dài từ 15 phút lên 21 giờ, nhưng bạn không nhận thêm nguyên liệu nào từ vụ thu hoạch. Vì thế nâng cấp bằng vàng không đáng vì sản lượng, chỉ đáng nếu bạn cần cấp cao hơn để tiếp tục mở khóa trang trại vượt qua mốc cấp người chơi 114.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 000 Gold | 15 min | 100 | 8 | 114 |
| 2 | 4 000 Gold | 1 h 10 min | 300 | 10 | 124 |
| 3 | 7 000 Gold | 7 h 30 min | 1 500 | 12 | 144 |
| 4 | 12 000 Gold | 15 h | 3 500 | 14 | 174 |
| 5 | 20 000 Gold | 18 h 20 min | 6 000 | 16 | 194 |
| 6 | 30 000 Gold | 21 h | 8 500 | 18 | 214 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Rye × 23 | — | 30 min | 500 Obsidian dollars | — |
Saffron × 45 | — | 48 min | 500 Obsidian dollars | — |
Sage × 75 | — | 1 h 20 min | 500 Obsidian dollars | — |
Tomato × 28 | — | 10 min | — | — |
King salmon × 55 | — | 2 h | 500 Obsidian dollars | — |
Rye × 288 | Special rye seeds × 1 | 5 h | — | — |
Saffron × 563 | Special saffron seeds × 1 | 8 h | — | — |
Sage × 938 | Special sage seeds × 1 | 13 h 20 min | — | — |
Tomato × 350 | Special tomato seeds × 1 | 1 h 40 min | — | — |
King salmon × 688 | Special King salmon eggs × 1 | 20 h | — | — |
Sản lượng theo cấp – Rye
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 23 | 30 min |
| 2 | 23 | 30 min |
| 3 | 23 | 30 min |
| 4 | 23 | 30 min |
| 5 | 23 | 30 min |
| 6 | 23 | 30 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.






Rye
Saffron
Sage
Tomato
King salmon