Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Wiring – Goodgame Big Farm

Wiring

Xưởng gạch Cooperative village

Cáp là nguyên liệu nhanh, nút thắt thật sự nằm ở dầm thép, nên hãy lập kế hoạch chủ yếu theo chúng.

Tổng quan nhanh

Nông trạiCooperative village
Giá cơ bản1 100 Dollars
Sản xuất tạiMinerals and metals factory
Dùng trongTimber and textiles factory

Dùng để làm gì

A pretty good construction material for buildings. You can produce it in the minerals and metals factory.

Cáp là vật liệu xây dựng cho các công trình, bạn sản xuất ở Nhà máy khoáng sản và kim loại tại Làng hội nông dân từ dầm thép và than củi. Công thức cho sáu mươi cái chỉ trong mười phút và từ cấp mười ba của nhà máy trở đi không đổi. Ở cửa hàng bạn không mua được cáp. Ngoài việc xây dựng, nó còn là nguyên liệu cho Nhà máy gỗ và dệt.

Cách có được

Cáp được sản xuất nhanh, nhưng đòi hỏi dầm thép vốn có thời gian sản xuất riêng dài hơn nhiều, nên bạn phải làm xong dầm từ trước. Nhờ công thức mười phút, bản thân việc sản xuất cáp chỉ là chuyện một lúc.

Nên làm gì với nó

Cáp tôi đưa tiếp tới Nhà máy gỗ và dệt, nơi từ nó làm ra mũ thuyền trưởng, đồng thời bạn dùng nó làm vật liệu xây dựng cho các công trình ở Làng hội nông dân. Phần dư bạn bán với giá cơ bản 1100 đô la một chiếc.

Mẹo từ người chơi lâu nămTrước khi bắt đầu hàng đợi cáp, hãy có sẵn kho dầm thép - công thức cáp mười phút không làm bạn chậm, nhưng chờ dầm thì có.
Lỗi hay gặp nhấtNgười chơi hay đánh giá thấp việc cáp phụ thuộc vào dầm thép có thời gian sản xuất riêng dài, và lên kế hoạch làm cáp mà không có dầm xong kịp thời.

Sản xuất trong công trình này Minerals and metals factory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
13Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
14Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
15Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
16Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
17Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
18Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
19Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
20Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
21Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
22Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
23Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
24Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
25Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
26Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
27Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
28Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
29Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
30Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
31Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
32Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
33Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
34Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
35Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
36Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
37Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
38Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
39Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
40Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
41Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
42Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
43Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
44Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
45Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
46Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
47Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
48Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
49Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
50Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
51Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—
52Steel beams × 13
Charcoal × 36
6010 min—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.