
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Cooperative village |
|---|---|
| Giá cơ bản | 11 200 Dollars |
| Sản xuất tại | Minerals and metals factory |
| Dùng trong | Minerals and metals factory |
Dùng để làm gì
A pretty good construction material for buildings. You can produce it in the minerals and metals factory.
Xi măng là nguyên liệu từ Nhà máy Khoáng sản và Kim loại ở nông trại của Làng Hội Nông dân. Nó dùng làm bước trung gian đến các sản phẩm đắt hơn, không phải để bán trực tiếp. Bạn không mua được nó ở cửa hàng, con đường duy nhất là tự sản xuất. Từ nó, trong chính nhà máy đó, làm ra Bê tông cốt thép và Tẩu thuốc. Vì vậy nó là một trong những nguyên liệu cơ bản của cả chuỗi sản xuất này.
Cách có được
Nó chỉ được sản xuất trong Nhà máy Khoáng sản và Kim loại, công thức có từ cấp 19 của công trình và hoạt động không đổi cho đến cấp 32. Cho một mẻ 22 cái trong 3 giờ bạn cần 11 Đất sét, 22 Sỏi cuội và 94 Than củi, nên cấp nhà máy cao hơn không tiết kiệm cho bạn chút nguyên liệu nào. Vì không thể mua ở cửa hàng, nên sản xuất xi măng liên tục thì hơn, đừng đợi đến lúc cần.
Nên làm gì với nó
Bạn chế biến xi măng tiếp trong nhà máy thành Bê tông cốt thép và Tẩu thuốc, nên bán riêng nó chẳng có ý nghĩa. Giá trị của nó nằm ở chỗ giữ cho việc sản xuất tiếp theo các sản phẩm đắt hơn chạy liên tục.
Sản xuất trong công trình này Minerals and metals factory
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 19 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 20 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 21 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 22 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 23 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 24 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 25 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 26 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 27 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 28 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 29 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 30 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 31 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 32 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 33 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 34 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 35 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 36 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 37 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 38 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 39 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 40 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 41 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 42 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 43 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 44 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 45 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 46 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 47 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 48 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 49 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 50 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 51 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 52 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 53 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 54 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 55 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 56 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 57 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
| 58 | Clay × 11 Rocks × 22 Charcoal × 94 | 22 | 3 h | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Minerals and metals factory | Reinforced concrete, Tobacco pipe |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Minerals and metals factory