Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Cement – Goodgame Big Farm

Cement

Xưởng gạch Cooperative village

Xi măng là nguyên liệu trung gian không nổi bật nhưng then chốt, đáng luôn giữ trong kho vì hai sản phẩm tiếp theo.

Tổng quan nhanh

Nông trạiCooperative village
Giá cơ bản11 200 Dollars
Sản xuất tạiMinerals and metals factory
Dùng trongMinerals and metals factory

Dùng để làm gì

A pretty good construction material for buildings. You can produce it in the minerals and metals factory.

Xi măng là nguyên liệu từ Nhà máy Khoáng sản và Kim loại ở nông trại của Làng Hội Nông dân. Nó dùng làm bước trung gian đến các sản phẩm đắt hơn, không phải để bán trực tiếp. Bạn không mua được nó ở cửa hàng, con đường duy nhất là tự sản xuất. Từ nó, trong chính nhà máy đó, làm ra Bê tông cốt thép và Tẩu thuốc. Vì vậy nó là một trong những nguyên liệu cơ bản của cả chuỗi sản xuất này.

Cách có được

Nó chỉ được sản xuất trong Nhà máy Khoáng sản và Kim loại, công thức có từ cấp 19 của công trình và hoạt động không đổi cho đến cấp 32. Cho một mẻ 22 cái trong 3 giờ bạn cần 11 Đất sét, 22 Sỏi cuội và 94 Than củi, nên cấp nhà máy cao hơn không tiết kiệm cho bạn chút nguyên liệu nào. Vì không thể mua ở cửa hàng, nên sản xuất xi măng liên tục thì hơn, đừng đợi đến lúc cần.

Nên làm gì với nó

Bạn chế biến xi măng tiếp trong nhà máy thành Bê tông cốt thép và Tẩu thuốc, nên bán riêng nó chẳng có ý nghĩa. Giá trị của nó nằm ở chỗ giữ cho việc sản xuất tiếp theo các sản phẩm đắt hơn chạy liên tục.

Mẹo từ người chơi lâu nămHãy sản xuất xi măng dự trữ từ trước, để lúc nào bạn cũng có đủ nguyên liệu cho bê tông và tẩu thuốc và không phải chờ ba giờ cho mẻ mới giữa lúc đang sản xuất cái khác.
Lỗi hay gặp nhấtThường gặp là để việc sản xuất xi măng đến phút chót, lúc đang cần cho bê tông hay tẩu thuốc, rồi chờ mẻ hoàn thành một cách vô ích.

Sản xuất trong công trình này Minerals and metals factory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
19Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
20Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
21Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
22Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
23Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
24Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
25Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
26Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
27Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
28Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
29Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
30Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
31Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
32Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
33Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
34Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
35Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
36Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
37Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
38Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
39Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
40Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
41Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
42Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
43Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
44Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
45Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
46Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
47Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
48Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
49Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
50Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
51Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
52Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
53Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
54Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
55Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
56Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
57Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—
58Clay × 11
Rocks × 22
Charcoal × 94
223 h—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.