
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Candy farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 120 Sugar dollars |
| Từ cấp | 30 |
| Sản xuất tại | Alpaca pen |
| Dùng trong | Candy factory, Ice cream van |
Dùng để làm gì
Produced in the alpaca pen and can be processed in the candy factory.
Sữa alpaca là nguyên liệu cơ bản của Trang trại kẹo, tôi lấy từ chuồng alpaca từ cấp trang trại 30. Nó làm đầu vào cho nhà máy kẹo và xe kem – không có nó thì không làm được pudding trái cây, sô cô la hay kem. Cửa hàng không bán, hoàn toàn là sản xuất riêng từ chuồng. Giá bán cơ bản là 120 Đô la đường, nhưng với nguyên liệu này tôi thường thấy bán không đáng, vì cần chế biến tiếp.
Cách có được
Ở chuồng alpaca tôi có ba loại thức ăn để chọn – cả Thức ăn cao cấp cho alpaca lẫn Thức ăn alpaca thường đều cho 360 đơn vị sữa trong 7 giờ ở cấp bốn của chuồng, nhưng loại cao cấp còn tặng thêm 1500 XP, nên tôi luôn chọn nó. Thức ăn rong biển sự kiện tạo sữa ngay lập tức và còn cho nhiều đơn vị hơn một chút (468 ở cấp bốn) cùng phần XP như vậy, nên tôi ưu tiên dùng phương án này chừng nào còn thức ăn sự kiện. Mua sữa ở cửa hàng là không thể, nên tôi không có cách nào khác ngoài sản xuất ở chuồng.
Nên làm gì với nó
Sữa alpaca tôi gửi chủ yếu tới nhà máy kẹo, nơi làm ra pudding trái cây và sô cô la, và tới xe kem để làm kem. Bán lấy Đô la đường tôi chỉ làm với phần dư mà hiện không cần ở đâu khác.
Sản xuất trong công trình này Alpaca pen
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Premium alpaca feed × 10 | 45 | 7 h | 1 500 |
| 1 | Alpaca feed × 10 | 45 | 7 h | — |
| 1 | Event seaweed feed × 10 | 59 | tức thì | 1 500 |
| 2 | Premium alpaca feed × 10 | 90 | 7 h | 1 500 |
| 2 | Alpaca feed × 10 | 90 | 7 h | — |
| 2 | Event seaweed feed × 10 | 117 | tức thì | 1 500 |
| 3 | Premium alpaca feed × 10 | 180 | 7 h | 1 500 |
| 3 | Alpaca feed × 10 | 180 | 7 h | — |
| 3 | Event seaweed feed × 10 | 234 | tức thì | 1 500 |
| 4 | Premium alpaca feed × 10 | 360 | 7 h | 1 500 |
| 4 | Alpaca feed × 10 | 360 | 7 h | — |
| 4 | Event seaweed feed × 10 | 468 | tức thì | 1 500 |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Candy factory | Fruit pudding, Chocolate |
Ice cream van | Ice cream |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Candy factory
Ice cream van