

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Vườn cây ăn quả |
| Kích thước | 6 × 6 |
| Từ cấp | 29 |
| Cấp tối đa | 9 |
| Thời gian xây | 30 min |
| Công nhân | 6 |
| Ưu tiên | Dùng khi có được |
Dùng để làm gì
Use fertilizer to grow apples or cherries in this orchard. You can switch anytime the orchard is not producing.
Sản xuất
Vườn Cây Ăn Quả Phủ Tuyết là biến thể theo mùa của vườn táo hay vườn anh đào – nó đứng ở cuối vòng tuần hoàn kinh tế, vì để khởi động sản xuất nó cần phân bón làm ở silo từ phân chuồng. Trên diện tích 6x6 bạn có thể chọn giữa táo và anh đào, thứ mà bạn chế biến tiếp ở tiệm bánh, và như sản phẩm phụ bạn thu lá cho đống ủ. Công trình này bạn không mua được trong cửa hàng, bạn đến với nông trại theo cách khác, chẳng hạn hoàn thành nhiệm vụ hay trong sự kiện game. Nó hợp với bất kỳ ai muốn mở rộng sản xuất trái cây mà không phải lo mua và bố trí thêm một vườn thông thường.
Khi nào nên xây
Vì vườn bạn không lập qua cửa hàng, câu hỏi khi nào xây ở đây thực ra là khi nào bắt đầu dùng nó, một khi bạn có được. Đáng đưa vào sản xuất ngay, vì ngay ở cấp đầu nó từ phân bón rong biển làm ra được một liều táo đáng kể. Với diện tích lớn 6x6 và vì đây là công trình độc nhất, một chiếc là đủ cho bạn.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp thuần túy tốn đô la và giá tăng thật dốc, từ 800 000 ở cấp hai đến 25 triệu ở cấp chín. Với các công trình đô la thông thường thì thế là nhiều, nhưng ở đây nó hoàn lại bằng năng suất – sản lượng táo từ phân bón rong biển tăng từ 530 lên 1120 phần mỗi liều, tức hơn gấp đôi. Với giá tăng dần, đáng tiến đều đặn khi nông trại lớn lên hơn là lập tức đẩy công trình lên tối đa.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | 30 min | 3 600 | 6 | 29 |
| 2 | 800 000 Dollars | 9 h | 7 200 | 7 | 29 |
| 3 | 1 600 000 Dollars | 19 h | 10 800 | 8 | 29 |
| 4 | 3 200 000 Dollars | 22 h | 14 400 | 9 | 39 |
| 5 | 6 400 000 Dollars | 1 d 4 h | 18 000 | 10 | 47 |
| 6 | 9 600 000 Dollars | 1 d 9 h 35 min | 21 600 | 11 | 56 |
| 7 | 15 000 000 Dollars | 1 d 16 h 50 min | 25 200 | 12 | 61 |
| 8 | 20 000 000 Dollars | 2 d 2 h 40 min | 28 800 | 14 | 66 |
| 9 | 25 000 000 Dollars | 2 d 16 h 50 min | 32 400 | 16 | 134 |
Sản lượng ở cấp 1
Sản lượng theo cấp – Fallen leaves
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 10 | tức thì |
| 2 | 12 | tức thì |
| 3 | 13 | tức thì |
| 4 | 14 | tức thì |
| 5 | 15 | tức thì |
| 6 | 17 | tức thì |
| 7 | 18 | tức thì |
| 8 | 19 | tức thì |
| 9 | 20 | tức thì |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.






Fallen leaves
Apples
Cherries
Silk
Windfall apples