

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Gourmet farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 6 × 6 |
| Từ cấp | 19 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 40 000 Dollars |
| Thời gian xây | 3 h 15 min |
| Công nhân | 6 |
| Ưu tiên | Nhận và phát triển |
Dùng để làm gì
This coop can hold more goats and gives your farm a touch of the viking spirit. If you demolish this building, you won't be able to build it again.
Sản xuất
Trên Trang trại Ẩm thực, chuồng dê Viking làm đúng việc như chuồng dê thông thường, chỉ lớn hơn – nó có sức chứa dê cao hơn, nên cho nhiều sữa hơn, và ngoài ra còn thêm cho trang trại vẻ trang trí Viking. Nó chiếm diện tích 6x6, ngoài sữa còn cho phân chuồng làm sản phẩm phụ, và cũng như chuồng gà nhiệt đới, sau khi phá bỏ bạn sẽ không bao giờ xây lại được. Nó hợp với người chơi trên Trang trại Ẩm thực cần nguồn sữa ổn định để chế biến tiếp.
Khi nào nên xây
Cấp đầu mở khóa từ cấp người chơi 19 và có giá 40 000 đô la, nên sớm hơn bạn không với tới được. Nhưng khi đã có, đáng xây ngay thay cho chuồng dê thông thường, vì sau này bạn dù sao cũng phải phá nó và công trình mới thì không làm lại được.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp có ý nghĩa, vì sản xuất sữa từ cùng loại thức ăn tăng theo cấp hơn gấp đôi – từ thức ăn cho dê ở cấp đầu bạn nhận 39 lít sữa trong 52 phút, ở cấp tối đa đã là 101. Các cấp trả bằng đô la, khoảng đến cấp chín giá 7,5 triệu, đáng kéo dần theo sự phát triển của trang trại, còn cấp mười giá 15 000 kim cương là câu hỏi bạn có muốn đầu tư tiền tệ cao cấp như vậy không.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 000 Dollars | 3 h 15 min | 800 | 6 | 19 |
| 2 | 80 000 Dollars | 5 h 51 min | 3 000 | 7 | 22 |
| 3 | 210 000 Dollars | 7 h 35 min | 5 000 | 8 | 35 |
| 4 | 550 000 Dollars | 14 h 5 min | 8 000 | 9 | 42 |
| 5 | 950 000 Dollars | 17 h 20 min | 10 000 | 10 | 52 |
| 6 | 1 800 000 Dollars | 23 h 50 min | 11 000 | 11 | 64 |
| 7 | 2 800 000 Dollars | 1 d 6 h 20 min | 13 500 | 12 | 69 |
| 8 | 4 500 000 Dollars | 1 d 11 h 33 min | 15 000 | 14 | 74 |
| 9 | 7 500 000 Dollars | 1 d 21 h 33 min | 16 500 | 15 | 115 |
| 10 | 15 000 Diamonds | 3 d 16 h 53 min | 20 000 | 17 | 115 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Milk × 51 Dung × 28 | Seaweed feed × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Milk × 47 Dung × 28 | Super goat feed × 10 | 52 min | — | 300 |
Milk × 39 Dung × 28 | Premium goat feed × 10 | 52 min | — | 200 |
Milk × 39 Dung × 28 | Goat feed × 10 | 52 min | 438 Dollars | — |
Milk × 66 Dung × 36 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Milk × 71 Dung × 39 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Milk × 76 Dung × 42 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Milk × 69 Dung × 28 | Obsidian feed × 20 | 52 min | — | 3 000 |
Milk × 78 Dung × 28 | Obsidian feed XL × 20 | 52 min | — | 4 000 |
Milk × 98 Dung × 28 | Obsidian feed XXL × 20 | 52 min | — | 5 000 |
Sản lượng theo cấp – Milk
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 51 | tức thì |
| 2 | 59 | tức thì |
| 3 | 65 | tức thì |
| 4 | 72 | tức thì |
| 5 | 78 | tức thì |
| 6 | 88 | tức thì |
| 7 | 98 | tức thì |
| 8 | 108 | tức thì |
| 9 | 120 | tức thì |
| 10 | 101 | 52 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.



Milk
Dung