
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Vườn cây ăn quả |
| Kích thước | 6 × 6 |
| Từ cấp | 7 |
| Cấp tối đa | 9 |
| Giá | 2 000 Dollars |
| Thời gian xây | 30 min |
| Công nhân | 4 |
| Ưu tiên | Xây ngay |
Dùng để làm gì
Fertilizer will help you grow apples in this orchard, plus you will receive fallen leaves for the composter as well. Fertilizer is made in the silo from dung.
Sản xuất
Vườn táo đồng quê là vườn cây ăn quả cơ bản trên Trang trại chính. Từ phân bón lấy từ silo, cây ra táo, còn lá rụng là phụ phẩm đưa vào máy ủ phân. Vườn có diện tích 6x6 và bạn có thể xây từ cấp người chơi 7, nên đây là một trong những vườn đầu tiên bạn dựng trên trang trại. Táo từ đây bạn đem chế biến ở tiệm bánh hoặc bán đi, còn lá sẽ cho máy ủ phân thêm nguyên liệu. Đây là công trình dành cho bất kỳ ai đã chạy được sản xuất phân bón trong silo và muốn tận dụng nó cho hợp lý.
Khi nào nên xây
Xây ngay từ cấp 7, khi trong silo đã có đủ phân chuồng để làm phân bón. Đây là cách rẻ nhất để bắt đầu sản xuất táo trên trang trại. Cần bao nhiêu cái thì tùy lượng táo bạn dùng ở tiệm bánh và cho các hợp đồng, nhưng cái đầu tiên mình xây ngay khi có thể, vì không có vườn thì phân bón trong silo chỉ nằm đó.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp rất đáng, vì sản lượng từ một mẻ phân bón rong biển tăng từ 423 táo ở cấp 1 lên 900 táo ở cấp cao nhất, tức hơn gấp đôi từ cùng một lượng nguyên liệu, và lượng lá cũng tăng từ 8 lên 16. Tuy nhiên chi phí nâng cấp tăng rất dốc, từ 2000 đô la ở cấp 1 lên đến 5000000 đô la ở cấp 9, kéo theo yêu cầu về nhân công (từ 4 lên 14) và cấp người chơi, trong đó bậc tám đòi cấp 68 còn bậc chín cuối cùng đòi cấp 129. Nên nâng vườn dần dần theo đà bạn lên cấp, đừng để nó bị bỏ lại phía sau, vì chênh lệch sản lượng thấy rất rõ.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 000 Dollars | 30 min | 200 | 4 | 7 |
| 2 | 22 000 Dollars | 9 h 45 min | 1 500 | 5 | 17 |
| 3 | 80 000 Dollars | 20 h 35 min | 3 000 | 6 | 28 |
| 4 | 210 000 Dollars | 23 h 50 min | 5 000 | 7 | 38 |
| 5 | 1 200 000 Dollars | 1 d 6 h 20 min | 7 000 | 8 | 48 |
| 6 | 1 900 000 Dollars | 1 d 12 h 20 min | 9 000 | 9 | 58 |
| 7 | 2 600 000 Dollars | 1 d 20 h 10 min | 11 000 | 10 | 63 |
| 8 | 3 400 000 Dollars | 2 d 5 h 20 min | 12 000 | 12 | 68 |
| 9 | 5 000 000 Dollars | 2 d 15 h 20 min | 13 000 | 14 | 129 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Fallen leaves × 8 Apples × 423 | Seaweed fertilizer × 10 | tức thì | — | 2 000 |
Fallen leaves × 8 Apples × 390 | Super fertilizer × 10 | 3 h | — | 1 500 |
Fallen leaves × 8 Apples × 325 | Premium fertilizer × 10 | 3 h | — | 1 000 |
Fallen leaves × 8 Apples × 325 | Fertilizer × 10 | 3 h | 18 362 Dollars | — |
Fallen leaves × 1 Apples × 33 | Speed fertilizer × 10 | 18 min | — | — |
Fallen leaves × 9 Apples × 546 | Seaweed fertilizer L × 10 | tức thì | — | 3 000 |
Fallen leaves × 9 Apples × 598 | Seaweed fertilizer XL × 10 | tức thì | — | 4 000 |
Fallen leaves × 8 Apples × 643 | Seaweed fertilizer XXL × 10 | tức thì | — | 5 000 |
Windfall apples × 15 | Windfall fertilizer × 20 | 10 min | 52 500 Dollars | — |
Windfall apples × 18 | Seaweed fertilizer × 20 | tức thì | 52 500 Dollars | 1 200 |
Windfall apples × 22 | Seaweed fertilizer L × 20 | tức thì | 52 500 Dollars | 1 200 |
Windfall apples × 23 | Seaweed fertilizer XL × 20 | tức thì | 52 500 Dollars | 1 200 |
Windfall apples × 26 | Seaweed fertilizer XXL × 20 | tức thì | 52 500 Dollars | 1 200 |
Sản lượng theo cấp – Fallen leaves
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 8 | tức thì |
| 2 | 9 | tức thì |
| 3 | 10 | tức thì |
| 4 | 11 | tức thì |
| 5 | 12 | tức thì |
| 6 | 13 | tức thì |
| 7 | 14 | tức thì |
| 8 | 15 | tức thì |
| 9 | 16 | tức thì |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.




Fallen leaves
Apples
Windfall apples