

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 7 × 10 |
| Từ cấp | 17 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 2 000 Dollars |
| Thời gian xây | 30 min |
| Công nhân | 6 |
| Ưu tiên | Xây từ cấp 17 |
Dùng để làm gì
Not only much bigger than the regular stable, this enormous stable also comes with a higher production output.
Sản xuất
Chuồng cừu danh tiếng là phiên bản phóng to của quầy cừu thường – trên diện tích 7×10 ở trang trại chính nó chế biến thức ăn cho cừu thành Phân chuồng và Len thô. Đây là một trong ba phiên bản chuồng cừu khác nhau về hình thức nhưng hoàn toàn giống nhau về cơ chế (cùng với Sang trọng và Ấn tượng), nên chỉ cần xây một cái là có sản xuất như nhau. Bạn mua nó thẳng trong cửa hàng từ cấp người chơi 17. Phù hợp với ai cần nguồn len thô và phân chuồng ổn định để chế biến tiếp.
Khi nào nên xây
Xây đáng làm ngay khi mở khóa ở cấp 17, vì cấp đầu chỉ tốn 2000 Đô la và xong trong nửa giờ. Vì chuồng cừu Danh tiếng, Sang trọng và Ấn tượng có sản xuất và bảng giá giống hệt, chỉ cần có một cái trên trang trại – xây cả ba là nhân đôi vô ích cùng một sản xuất. Cái thứ hai chỉ hợp lý khi bạn thiếu công suất và có chỗ trống thêm cho nó.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp chủ yếu tăng sản xuất Len thô – từ 130 ở cấp đầu lên 235 ở cấp mười, ở Phân chuồng mức tăng còn rõ hơn (từ 33 lên 80). Cấp 1 đến 9 trả bằng Đô la và dần khá đắt (từ 2000 tới 5 000 000), nhưng cấp mười chỉ mua bằng 10 000 Kim cương, nên ở đó là quyết định xem kim cương cho mức tăng có đáng không. Tới cấp mười bạn còn phải đạt cấp người chơi 129, nên phần lớn người chơi phải chờ khá lâu.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 000 Dollars | 30 min | 200 | 6 | 17 |
| 2 | 22 000 Dollars | 5 h 50 min | 1 500 | 7 | 29 |
| 3 | 80 000 Dollars | 14 h 10 min | 3 000 | 8 | 49 |
| 4 | 210 000 Dollars | 17 h 30 min | 5 000 | 10 | 64 |
| 5 | 1 200 000 Dollars | 23 h 20 min | 7 000 | 11 | 68 |
| 6 | 1 900 000 Dollars | 1 d 1 h | 9 000 | 13 | 73 |
| 7 | 2 600 000 Dollars | 1 d 9 h | 11 000 | 14 | 81 |
| 8 | 3 400 000 Dollars | 1 d 16 h | 12 000 | 17 | 87 |
| 9 | 5 000 000 Dollars | 2 d 2 h | 13 000 | 20 | 129 |
| 10 | 10 000 Diamonds | 2 d 14 h 30 min | 14 000 | 22 | 129 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 33 Raw wool × 130 | Sheep feed × 10 | 3 h | 896 Dollars | — |
Dung × 33 Raw wool × 130 | Premium sheep feed × 10 | 3 h | — | 200 |
Dung × 33 Raw wool × 156 | Super sheep feed × 10 | 3 h | — | 500 |
Dung × 33 Raw wool × 169 | Seaweed feed × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 5 Raw wool × 12 | Sheep silage × 10 | 9 min | 250 Dollars | — |
Dung × 43 Raw wool × 220 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 46 Raw wool × 237 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 49 Raw wool × 253 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 33 Raw wool × 228 | Obsidian feed × 20 | 3 h | — | 3 000 |
Dung × 33 Raw wool × 260 | Obsidian feed XL × 20 | 3 h | — | 4 000 |
Dung × 33 Raw wool × 325 | Obsidian feed XXL × 20 | 3 h | — | 5 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 33 | 3 h |
| 2 | 37 | 3 h |
| 3 | 40 | 3 h |
| 4 | 45 | 3 h |
| 5 | 50 | 3 h |
| 6 | 55 | 3 h |
| 7 | 65 | 3 h |
| 8 | 70 | 3 h |
| 9 | 75 | 3 h |
| 10 | 80 | 3 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.



Dung
Raw wool