
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Gourmet farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 16 × 12 |
| Từ cấp | 26 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 280 000 Dollars |
| Thời gian xây | 16 h 40 min |
| Công nhân | 20 |
| Ưu tiên | Chỉ cho người đã tiến xa |
Dùng để làm gì
This giant duck coop has a very high production output. If you demolish this building, you won't be able to build it again.
Sản xuất
Chuồng vịt Bãi biển Rộng lớn là người anh em lớn hơn của Chuồng vịt Bãi biển và ở cùng Trang trại ẩm thực chiếm diện tích 16x12 thay vì 8x6. Với cùng 10 đơn vị thức ăn vịt, ở cấp đầu nó cho 480 trứng trong 2 giờ, còn chuồng nhỏ với cùng thức ăn cho 300 trứng trong 8 giờ – nghĩa là nó không chỉ mạnh hơn mà còn nhanh hơn hẳn. Như bản nhỏ, nó không mua được trong cửa hàng và sau khi phá theo game bạn sẽ không xây lại được. Nó dành cho người chơi xây Trang trại ẩm thực hết mình và muốn vắt kiệt hiệu quả từ chăn nuôi vịt.
Khi nào nên xây
Cấp đầu mở từ cấp người chơi 26 và tốn 280 000 đô la, gần gấp bốn so với chuồng nhỏ, nên hãy tính là bạn phải kiếm tiền trước đã. Do kích thước 16x12, bạn phải dọn một khoảng đất thật lớn trong trang trại, vì vậy nên lên kế hoạch trước chứ đừng xây tùy tiện giữa các công trình nhỏ.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp đáng rõ ràng như chuồng nhỏ – từ 480 trứng ở cấp đầu lên 1074 trứng ở cấp cao nhất với cùng 10 đơn vị thức ăn và cùng 2 giờ, phân tăng từ 174 lên 273. Nhưng cái giá khá nặng, cấp đô la cuối cùng tốn 145 000 000 đô la và cấp mười đã trả bằng 15 000 kim cương, nên đây là mục tiêu cho trang trại đã chạy ổn, chơi lâu hơn.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 280 000 Dollars | 16 h 40 min | 2 800 | 20 | 26 |
| 2 | 1 000 000 Dollars | 1 d 9 h 20 min | 8 000 | 24 | 32 |
| 3 | 3 000 000 Dollars | 1 d 16 h | 16 000 | 28 | 44 |
| 4 | 4 200 000 Dollars | 3 d 4 h 40 min | 20 000 | 32 | 54 |
| 5 | 6 400 000 Dollars | 4 d 14 h | 30 000 | 36 | 66 |
| 6 | 12 800 000 Dollars | 5 d 6 h 40 min | 36 000 | 40 | 75 |
| 7 | 36 000 000 Dollars | 6 d 22 h 40 min | 44 000 | 44 | 80 |
| 8 | 72 000 000 Dollars | 8 d 12 h 26 min | 50 000 | 52 | 85 |
| 9 | 145 000 000 Dollars | 14 d 0 h | 60 000 | 70 | 179 |
| 10 | 15 000 Diamonds | 27 d 18 h 40 min | 80 000 | 78 | 179 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Eggs × 480 Dung × 174 | Duck feed × 10 | 2 h | 4 500 Dollars | — |
Eggs × 480 Dung × 174 | Premium duck feed × 10 | 2 h | — | 800 |
Eggs × 576 Dung × 174 | Super duck feed × 10 | 2 h | — | 1 000 |
Eggs × 624 Dung × 174 | Seaweed feed × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 840 Dung × 174 | Obsidian feed × 50 | 2 h | — | 3 000 |
Eggs × 960 Dung × 174 | Obsidian feed XL × 50 | 2 h | — | 4 000 |
Eggs × 1 200 Dung × 174 | Obsidian feed XXL × 50 | 2 h | — | 5 000 |
Eggs × 1 049 Dung × 293 | Seaweed feed XXL × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 874 Dung × 244 | Seaweed feed XL × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 811 Dung × 226 | Seaweed feed L × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Sản lượng theo cấp – Eggs
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 480 | 2 h |
| 2 | 544 | 2 h |
| 3 | 608 | 2 h |
| 4 | 672 | 2 h |
| 5 | 736 | 2 h |
| 6 | 800 | 2 h |
| 7 | 880 | 2 h |
| 8 | 944 | 2 h |
| 9 | 1 010 | 2 h |
| 10 | 1 074 | 2 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.



Eggs
Dung