
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Gourmet farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 8 × 6 |
| Từ cấp | 26 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 70 000 Dollars |
| Thời gian xây | 4 h 10 min |
| Công nhân | 5 |
| Ưu tiên | Nâng cấp, đừng phá |
Dùng để làm gì
This duck coop has a very high production output. If you demolish this building, you won't be able to build it again.
Sản xuất
Chuồng vịt Bãi biển là khu chăn nuôi ở Trang trại ẩm thực, từ thức ăn cho vịt tạo ra trứng và phân chuồng như sản phẩm phụ vào silo. So với chuồng vịt thường, nó có sản lượng cao hơn hẳn, nên hợp với người chơi cần nhiều trứng cho chế biến tiếp hoặc cho đơn hàng. Bạn không mua được trong cửa hàng như công trình thường, nên nếu bạn có hoặc kiếm được thì đó là món đặc biệt trong trang trại. Nếu phá bỏ, theo mô tả trong game bạn sẽ không xây lại được, nên cẩn thận khi phá.
Khi nào nên xây
Vì chuồng không mua được trong cửa hàng, câu hỏi không còn là khi nào xây mà là làm gì với nó khi bạn có – cấp đầu mở từ cấp người chơi 26 và tốn 70 000 đô la, với Trang trại ẩm thực thì không phải số tiền đáng sợ. Đây là công trình độc nhất, nên không có lý do nghĩ đến nhiều cái, mà nên nghĩ làm sao nhanh chóng đưa nó lên cấp cao hơn.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp ở đây rõ ràng rất đáng – với thức ăn vịt siêu cấp, ở cấp đầu một mẻ cho 360 trứng, còn ở cấp cao nhất đã là 792 trứng với cùng 10 đơn vị thức ăn và cùng 8 giờ, tức hơn gấp đôi. Sản lượng phân phụ cũng tăng tương tự, từ 109 lên 173. Nhưng con đường lên đỉnh dài, cấp mười đòi cấp người chơi 179 và đã trả bằng 10 000 kim cương, nên đây là mục tiêu dài hạn chứ không phải nâng cấp nhanh.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 70 000 Dollars | 4 h 10 min | 700 | 5 | 26 |
| 2 | 250 000 Dollars | 8 h 20 min | 2 000 | 6 | 32 |
| 3 | 750 000 Dollars | 10 h | 4 000 | 7 | 44 |
| 4 | 1 050 000 Dollars | 19 h 10 min | 5 000 | 8 | 54 |
| 5 | 1 600 000 Dollars | 1 d 3 h 30 min | 7 500 | 9 | 66 |
| 6 | 3 200 000 Dollars | 1 d 7 h 40 min | 9 000 | 10 | 75 |
| 7 | 5 400 000 Dollars | 1 d 17 h 40 min | 11 000 | 11 | 80 |
| 8 | 7 500 000 Dollars | 2 d 3 h 6 min | 12 500 | 13 | 85 |
| 9 | 11 000 000 Dollars | 10 d 0 h | 14 000 | 15 | 179 |
| 10 | 10 000 Diamonds | 12 d 12 h | 16 000 | 18 | 179 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Eggs × 390 Dung × 109 | Seaweed feed × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 360 Dung × 109 | Super duck feed × 10 | 8 h | — | 1 000 |
Eggs × 300 Dung × 109 | Premium duck feed × 10 | 8 h | — | 800 |
Eggs × 300 Dung × 109 | Duck feed × 10 | 8 h | 4 500 Dollars | — |
Eggs × 525 Dung × 109 | Obsidian feed × 50 | 8 h | — | 3 000 |
Eggs × 600 Dung × 109 | Obsidian feed XL × 50 | 8 h | — | 4 000 |
Eggs × 750 Dung × 109 | Obsidian feed XXL × 50 | 8 h | — | 5 000 |
Eggs × 585 Dung × 163 | Seaweed feed XXL × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 546 Dung × 153 | Seaweed feed XL × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Eggs × 507 Dung × 142 | Seaweed feed L × 50 | tức thì | — | 1 200 |
Sản lượng theo cấp – Eggs
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 390 | tức thì |
| 2 | 442 | tức thì |
| 3 | 494 | tức thì |
| 4 | 546 | tức thì |
| 5 | 598 | tức thì |
| 6 | 650 | tức thì |
| 7 | 715 | tức thì |
| 8 | 708 | 8 h |
| 9 | 750 | 8 h |
| 10 | 792 | 8 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.



Eggs
Dung