

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 7 × 5 |
| Từ cấp | 17 |
| Cấp tối đa | 11 |
| Giá | 200 Gold |
| Thời gian xây | 30 min |
| Công nhân | 4 |
| Ưu tiên | Chỉ khi có vàng |
Dùng để làm gì
This efficient sheep pen is used to to produce raw wool and dung and has a higher production output than the regular sheep pen.
Sản xuất
Chuồng cừu hiệu quả làm đúng việc của chuồng cừu thường, sản xuất len thô và phân chuồng từ cùng thức ăn, nhưng khác ở thứ bạn dùng để trả. Thay vì đô la, bạn xây và nâng cấp phiên bản này hoàn toàn bằng vàng, hợp nếu bạn dư vàng và muốn để dành đô la cho các công trình khác. Nó đứng trên Trang trại chính cùng diện tích 7x5 như chuồng cừu cổ điển, mở khóa từ cùng cấp người chơi 17 và còn có thêm một cấp nâng cấp. Hợp với người chơi có vàng từ nhiệm vụ hoặc mua và muốn tăng tốc việc chạy chuồng len mà không đè nặng ngân sách đô la.
Khi nào nên xây
Hãy xây nó khi bạn hết đô la cho nhiều công trình cùng lúc nhưng vẫn có vàng. Không đáng xây nó thay chuồng cừu thường chỉ vậy thôi, vì sản xuất len và phân chuồng hoàn toàn giống nhau. Nó đáng chủ yếu làm chuồng len thứ hai hoặc thứ ba, khi bạn đã có bản đô la và muốn mở rộng sức chứa mà không tốn thêm đô la.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp ở mọi cấp chỉ tốn vàng thuần, nên khác với chuồng cừu cổ điển, bạn không bao giờ phải trả bằng kim cương. Bảng sản xuất giống chuồng cừu thường, nhưng XP khi nâng cấp ở mọi cấp đúng gấp đôi so với bản đô la, nên công trình này còn thú vị như nguồn kinh nghiệm nhanh, nếu bạn cần lên cấp người chơi cao hơn.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 200 Gold | 30 min | 400 | 4 | 17 |
| 2 | 1 000 Gold | 5 h 50 min | 3 000 | 5 | 29 |
| 3 | 2 300 Gold | 14 h 10 min | 6 000 | 6 | 49 |
| 4 | 5 100 Gold | 17 h 30 min | 10 000 | 7 | 64 |
| 5 | 9 100 Gold | 23 h 20 min | 14 000 | 8 | 68 |
| 6 | 12 200 Gold | 1 d 1 h | 18 000 | 9 | 73 |
| 7 | 18 500 Gold | 1 d 9 h | 22 000 | 10 | 81 |
| 8 | 24 200 Gold | 1 d 16 h | 24 000 | 12 | 87 |
| 9 | 29 200 Gold | 2 d 2 h | 26 000 | 14 | 129 |
| 10 | 42 000 Gold | 2 d 14 h 30 min | 28 000 | 16 | 129 |
| 11 | 42 000 Gold | 2 d 14 h 30 min | 28 000 | 16 | 129 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 33 Raw wool × 130 | Sheep feed × 10 | 3 h | 896 Dollars | — |
Dung × 33 Raw wool × 130 | Premium sheep feed × 10 | 3 h | — | 200 |
Dung × 33 Raw wool × 156 | Super sheep feed × 10 | 3 h | — | 500 |
Dung × 33 Raw wool × 169 | Seaweed feed × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 5 Raw wool × 12 | Sheep silage × 10 | 9 min | 250 Dollars | — |
Dung × 43 Raw wool × 220 | Seaweed feed L × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 46 Raw wool × 237 | Seaweed feed XL × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 49 Raw wool × 253 | Seaweed feed XXL × 20 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 33 Raw wool × 228 | Obsidian feed × 20 | 3 h | — | 3 000 |
Dung × 33 Raw wool × 260 | Obsidian feed XL × 20 | 3 h | — | 4 000 |
Dung × 33 Raw wool × 325 | Obsidian feed XXL × 20 | 3 h | — | 5 000 |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 33 | 3 h |
| 2 | 37 | 3 h |
| 3 | 40 | 3 h |
| 4 | 45 | 3 h |
| 5 | 50 | 3 h |
| 6 | 55 | 3 h |
| 7 | 65 | 3 h |
| 8 | 70 | 3 h |
| 9 | 75 | 3 h |
| 10 | 80 | 3 h |
| 11 | 80 | 3 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.



Dung
Raw wool