

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Gourmet farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 8 × 7 |
| Từ cấp | 28 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 364 Gold |
| Thời gian xây | 3 h 20 min |
| Công nhân | 5 |
| Ưu tiên | Nâng cấp dần |
Dùng để làm gì
This efficient donkey stable is used to produce donkey and dung and has a higher production output than the regular donkey stable.
Sản xuất
Chuồng lừa hiệu quả là chuồng nuôi dành riêng cho Trang trại ẩm thực. Từ thức ăn cho lừa bạn nhận được lừa, và phụ phẩm là phân chuồng cho silo. Nó chiếm diện tích 8x7 và làm việc với thức ăn trộn từ lúa mạch ở cối xay nước. Bạn xây và nâng cấp nó bằng vàng, không phải đô la, nên đây là công trình hiệu quả điển hình dành cho người chơi dư vàng. Nó mở khóa từ cấp người chơi 28, nên bạn sẽ gặp nó sau khi đã chạy Trang trại ẩm thực cho ra trò.
Khi nào nên xây
Hãy xây nó khi Trang trại ẩm thực còn diện tích trống 8x7 và bạn muốn có nguồn lừa riêng thay vì mua hay chờ sự kiện. Với giá bằng vàng và nhu cầu nhân công, ngay cấp đầu đã cần năm người, không đáng xây nhiều cái cùng lúc ngay từ đầu. Tốt hơn là có một chuồng chạy tốt và dồn vàng vào việc nâng cấp nó.
Có đáng nâng cấp không
Khác biệt giữa cấp đầu và cấp thường cao nhất rất rõ. Từ 10 đơn vị thức ăn lúc đầu bạn nhận 78 lừa và 102 phân chuồng, ở mức tối đa đã là 132 lừa và ngay 300 phân chuồng, tất cả trong cùng 3 giờ 30 phút sản xuất. Phân chuồng như vậy gần như tăng gấp ba nhờ nâng cấp, điều thấy rõ nhất ở tốc độ bạn lấp đầy silo. Các cấp cuối thì đắt, và việc xây cấp mười kéo dài hơn ba ngày rưỡi, nên đây là mục tiêu dài hạn hơn là thứ bạn đuổi kịp trong vài ngày.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 364 Gold | 3 h 20 min | 900 | 5 | 28 |
| 2 | 1 820 Gold | 5 h | 2 200 | 7 | 39 |
| 3 | 4 186 Gold | 12 h 30 min | 4 500 | 9 | 48 |
| 4 | 9 282 Gold | 15 h | 6 000 | 11 | 57 |
| 5 | 16 562 Gold | 1 d 1 h | 8 000 | 13 | 69 |
| 6 | 22 204 Gold | 1 d 5 h 10 min | 10 000 | 15 | 77 |
| 7 | 33 670 Gold | 1 d 11 h | 12 000 | 17 | 82 |
| 8 | 44 044 Gold | 2 d 0 h 53 min | 13 500 | 20 | 89 |
| 9 | 53 144 Gold | 2 d 18 h 40 min | 15 000 | 23 | 135 |
| 10 | 76 440 Gold | 3 d 16 h 53 min | 16 500 | 26 | 135 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Donkey × 102 Dung × 102 | Seaweed feed × 30 | tức thì | — | 1 200 |
Donkey × 94 Dung × 102 | Super donkey feed × 10 | 3 h 30 min | — | 1 000 |
Donkey × 78 Dung × 102 | Premium donkey feed × 10 | 3 h 30 min | — | 600 |
Donkey × 78 Dung × 102 | Donkey feed × 10 | 3 h 30 min | 918 Dollars | — |
Donkey × 137 Dung × 102 | Obsidian feed × 30 | 3 h 30 min | — | 3 000 |
Donkey × 156 Dung × 102 | Obsidian feed XL × 30 | 3 h 30 min | — | 4 000 |
Donkey × 195 Dung × 102 | Obsidian feed XXL × 30 | 3 h 30 min | — | 5 000 |
Donkey × 153 Dung × 148 | Seaweed feed XXL × 30 | tức thì | — | 1 200 |
Donkey × 142 Dung × 143 | Seaweed feed XL × 30 | tức thì | — | 1 200 |
Donkey × 132 Dung × 133 | Seaweed feed L × 30 | tức thì | — | 1 200 |
Sản lượng theo cấp – Donkey
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 102 | tức thì |
| 2 | 111 | tức thì |
| 3 | 117 | tức thì |
| 4 | 124 | tức thì |
| 5 | 130 | tức thì |
| 6 | 137 | tức thì |
| 7 | 146 | tức thì |
| 8 | 142 | 3 h 30 min |
| 9 | 150 | 3 h 30 min |
| 10 | 158 | 3 h 30 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.



Donkey
Dung