

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Gourmet farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 6 × 6 |
| Từ cấp | 28 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 364 Gold |
| Thời gian xây | 3 h 20 min |
| Công nhân | 5 |
| Ưu tiên | Chỉ dùng vàng |
Dùng để làm gì
This efficient rabbit hutch is used to produce angora wool and dung and has a higher production output than the regular rabbit hutch.
Sản xuất
Chuồng thỏ hiệu quả là biến thể trả bằng vàng của chuồng thỏ cổ điển ở Trang trại ẩm thực, làm cùng việc đó, tức từ thức ăn làm từ củ cải vàng ở cối xay nước tạo ra len angora và, như sản phẩm phụ, phân cho silo. Nó chiếm cùng diện tích 6x6, cần cùng số công nhân và mở khóa từ cùng cấp người chơi 28 như bản thường. Khác biệt chủ yếu là bạn xây và nâng cấp nó bằng vàng thay vì đô la, đồng thời ở mỗi cấp bạn nhận đúng gấp đôi kinh nghiệm so với chuồng thỏ cổ điển. Theo mô tả trong game nó có công suất sản xuất cao hơn, dù số liệu sản xuất trong bảng ra giống bản đô la. Phù hợp chủ yếu với người chơi muốn tiết kiệm thời gian và không muốn chờ tích lũy những khoản đô la lớn.
Khi nào nên xây
Xây chuồng thỏ hiệu quả hợp lý vào đúng lúc như bản cổ điển, tức là khi bạn đã có củ cải vàng và thức ăn từ cối xay nước ở Trang trại ẩm thực, và đã đạt cấp người chơi 28. Khác biệt là thay vì để dành đô la bạn trả vàng, nên bạn chọn biến thể này chủ yếu khi muốn có chuồng nuôi xong ngay và không muốn chờ gom những khoản đô la lớn.
Có đáng nâng cấp không
Riêng việc xây bạn tốn 364 vàng và nâng cấp sau đó ngày càng đắt, từ 1820 ở cấp hai tới 76440 ở cấp mười, và vì số liệu sản xuất ra giống bản đô la, nâng cấp đáng làm chủ yếu khi bạn muốn nhanh chóng gom XP hoặc không muốn chờ những khoản đô la lớn. Xét thuần kinh tế, tức sản lượng nguyên liệu mỗi cấp, nâng cấp bằng vàng không có ý nghĩa lớn bằng ở chuồng thỏ cổ điển.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 364 Gold | 3 h 20 min | 200 | 5 | 28 |
| 2 | 1 820 Gold | 5 h | 400 | 7 | 39 |
| 3 | 4 186 Gold | 12 h 30 min | 3 000 | 9 | 48 |
| 4 | 9 282 Gold | 15 h | 6 000 | 11 | 57 |
| 5 | 16 562 Gold | 1 d 1 h | 10 000 | 13 | 69 |
| 6 | 22 204 Gold | 1 d 5 h 10 min | 14 000 | 15 | 77 |
| 7 | 33 670 Gold | 1 d 11 h | 18 000 | 17 | 82 |
| 8 | 44 044 Gold | 2 d 0 h 53 min | 22 000 | 20 | 89 |
| 9 | 53 144 Gold | 2 d 18 h 40 min | 26 000 | 23 | 135 |
| 10 | 76 440 Gold | 3 d 16 h 53 min | 32 000 | 26 | 135 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Dung × 33 Angora wool × 130 | Rabbit feed × 10 | 3 h | 896 Dollars | — |
Dung × 33 Angora wool × 130 | Premium rabbit feed × 10 | 3 h | — | 200 |
Dung × 33 Angora wool × 156 | Super rabbit feed × 10 | 3 h | — | 500 |
Dung × 33 Angora wool × 169 | Seaweed feed × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 43 Angora wool × 220 | Seaweed feed L × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 46 Angora wool × 237 | Seaweed feed XL × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 49 Angora wool × 253 | Seaweed feed XXL × 10 | tức thì | — | 1 200 |
Dung × 5 Angora wool × 12 | Speed rabbit feed × 10 | 9 min | 250 Dollars | — |
Sản lượng theo cấp – Dung
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 33 | 3 h |
| 2 | 37 | 3 h |
| 3 | 40 | 3 h |
| 4 | 45 | 3 h |
| 5 | 50 | 3 h |
| 6 | 55 | 3 h |
| 7 | 65 | 3 h |
| 8 | 70 | 3 h |
| 9 | 75 | 3 h |
| 10 | 80 | 3 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.



Dung
Angora wool