Chơi Goodgame Big Farm onlineMiễn phí, chơi ngay trên trình duyệt và không cần cài đặt. Gieo trồng, thu hoạch, nuôi vật nuôi và khởi động chuỗi sản xuất của bạn.▶ Bắt đầu chơi
Special vanilla seeds – Goodgame Big Farm

Special vanilla seeds

Sản phẩm đặc biệt Flower farm

Theo tôi đây là cách rẻ và nhanh để tận dụng vani dư, nếu bạn đã mở khóa Phòng thí nghiệm nông trại.

Tổng quan nhanh

Nông trạiFlower farm
Giá cơ bản500 Dollars
Từ cấp1
Sản xuất tạiFarm laboratory, Nursery
Dùng trongMeadow, Friendship meadow, Fertile meadow, Glorious meadow, Deluxe meadow, Spectacular meadow

Dùng để làm gì

Special vanilla seeds are grown in the nursery and have a different growth rate and yield to normal seeds.

Hạt giống đặc biệt vani là loại hạt giống nâng cao cho Trang trại hoa, trên Đồng cỏ chúng lớn với tốc độ và sản lượng khác hạt giống thường. Tôi làm chúng ở Phòng thí nghiệm nông trại hoặc ở Vườn ươm từ Vani cơ bản. Khi gieo lên Đồng cỏ, từ chúng lại mọc ra Vani, nhưng với điều kiện có lợi hơn. Giá trị cơ bản của mỗi cái là 500 đô la.

Cách có được

Có lợi nhất là Phòng thí nghiệm nông trại từ cấp 15 – với 1 Chất xúc tác thường và 3 Vani, ở đó tôi nhận ngay 3 hạt, tức không mất thêm vani. Ở Vườn ươm thì tệ hơn hoặc nhiều nhất là bằng, ở cấp 1 bạn bỏ 10 Vani trong 2 giờ 30 phút cho 3 hạt, ở cấp 8 là 3 Vani cho 3 hạt trong 45 phút, tỷ lệ giống phòng thí nghiệm, chỉ chậm hơn và có thêm nguyên liệu khác. Cửa hàng không bán chúng.

Nên làm gì với nó

Hãy gieo chúng lên Đồng cỏ hoặc các biến thể nâng cấp của nó – Đồng cỏ tình bạn, Đồng cỏ màu mỡ, Đồng cỏ nổi tiếng, Đồng cỏ sang trọng và Đồng cỏ ấn tượng – từ chúng sẽ mọc ra Vani.

Mẹo từ người chơi lâu nămKhi phòng thí nghiệm đạt cấp 15, hãy thôi làm hạt giống ở Vườn ươm, ở phòng thí nghiệm tỷ lệ vani là 1 đổi 1 và hơn nữa không phải chờ.
Lỗi hay gặp nhấtThật phí khi lãng phí thời gian ở Vườn ươm, trong khi công thức ở phòng thí nghiệm cho số hạt bằng hoặc hơn chỉ trong một phần nhỏ thời gian và không cần nguyên liệu thừa.

Sản xuất trong công trình này Farm laboratory

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
15Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
16Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
17Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
18Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
19Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
20Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
21Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
22Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
23Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
24Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
25Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
26Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
27Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
28Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
29Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
30Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
31Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
32Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
33Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
34Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
35Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
36Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
37Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
38Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
39Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
40Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
41Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
42Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
43Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
44Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
45Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
46Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
47Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
48Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
49Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
50Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
51Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
52Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
53Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—
54Ordinary catalyst × 1
Vanilla × 3
340 s—

Sản xuất trong công trình này Nursery

CấpNguyên liệuSố lượngThời gianXP
1Vanilla × 10
w60235 × 50
w62533 × 10
32 h 30 min—
2Vanilla × 9
w60235 × 45
w62533 × 9
32 h 15 min—
3Vanilla × 8
w60235 × 40
w62533 × 8
32 h—
4Vanilla × 7
w60235 × 35
w62533 × 7
31 h 45 min—
5Vanilla × 6
w60235 × 30
w62533 × 6
31 h 30 min—
6Vanilla × 5
w60235 × 25
w62533 × 5
31 h 15 min—
7Vanilla × 4
w60235 × 20
w62533 × 4
31 h—
8Vanilla × 3
w60235 × 15
w62533 × 3
345 min—

Dùng trong

Sản xuất tại

Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).

Quay lại Hàng hóa.