
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Flower farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 1 000 Dollars |
| Từ cấp | 1 |
| Sản xuất tại | Farm laboratory, Nursery |
| Dùng trong | Meadow, Friendship meadow, Fertile meadow, Glorious meadow, Deluxe meadow, Spectacular meadow |
Dùng để làm gì
Special aloe vera seeds are grown in the nursery and have a different growth rate and yield to normal seeds.
Hạt giống đặc biệt lô hội là loại hạt giống được cải tiến cho Trang trại hoa, trên Đồng cỏ chúng lớn với tốc độ và số lượng khác hạt giống lô hội thường. Tôi có chúng bằng cách chế biến Lô hội thường ở Phòng thí nghiệm nông trại hoặc ở Vườn ươm. Sau khi gieo lên Đồng cỏ, từ chúng mọc ra Lô hội. Giá trị cơ bản của mỗi cái là 1000 đô la.
Cách có được
Ở Phòng thí nghiệm nông trại (từ cấp 15) bạn biến 2 Chất xúc tác thường và 3 Lô hội thành 3 hạt ngay lập tức. Điều thú vị là ở Vườn ươm cấp 8, từ cùng 3 Lô hội bạn nhận luôn 4 hạt (cộng thêm hai nguyên liệu khác) trong 45 phút, nên khi thiếu chất xúc tác thì con đường này có lợi hơn. Còn ở các cấp thấp của Vườn ươm thì kém hơn, ở cấp 1 bạn cần 10 Lô hội cho chỉ 4 hạt trong 2 giờ 30 phút. Cửa hàng không bán hạt giống.
Nên làm gì với nó
Hãy gieo hạt lên Đồng cỏ hoặc các phiên bản nâng cấp của nó – Đồng cỏ tình bạn, Đồng cỏ màu mỡ, Đồng cỏ nổi tiếng, Đồng cỏ sang trọng và Đồng cỏ ấn tượng – từ chúng sẽ mọc ra Lô hội.
Sản xuất trong công trình này Farm laboratory
Sản xuất trong công trình này Nursery
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Aloe vera × 10 w60235 × 50 w62534 × 10 | 4 | 2 h 30 min | — |
| 2 | Aloe vera × 9 w60235 × 45 w62534 × 9 | 4 | 2 h 15 min | — |
| 3 | Aloe vera × 8 w60235 × 40 w62534 × 8 | 4 | 2 h | — |
| 4 | Aloe vera × 7 w60235 × 35 w62534 × 7 | 4 | 1 h 45 min | — |
| 5 | Aloe vera × 6 w60235 × 30 w62534 × 6 | 4 | 1 h 30 min | — |
| 6 | Aloe vera × 5 w60235 × 25 w62534 × 5 | 4 | 1 h 15 min | — |
| 7 | Aloe vera × 4 w60235 × 20 w62534 × 4 | 4 | 1 h | — |
| 8 | Aloe vera × 3 w60235 × 15 w62534 × 3 | 4 | 45 min | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Meadow | Aloe vera |
Friendship meadow | Aloe vera |
Fertile meadow | Aloe vera |
Glorious meadow | Aloe vera |
Deluxe meadow | Aloe vera |
Spectacular meadow | Aloe vera |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Meadow
Friendship meadow
Fertile meadow
Glorious meadow
Deluxe meadow
Spectacular meadow
