
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Island farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 110 Island dollars |
| Từ cấp | 30 |
| Sản xuất tại | Lemur pen |
Dùng để làm gì
Bred in the lemur pen and can be sold for seashells.
Lemurs là vật nuôi sơ cấp thứ hai của trang trại đảo, được nuôi trong Khu nuôi vượn cáo và giống như công, chúng chỉ mở khóa từ cấp 30. Bạn không mua được chúng ở cửa hàng, nên phải tự làm ra hoàn toàn bằng cách cho ăn trong khu nuôi. Trong nền kinh tế của đảo, chúng là nguồn đô la đảo thứ hai bên cạnh công, chỉ là thời gian sản xuất lâu hơn và giá cơ bản cao hơn. Ngoài vượn cáo, việc cho ăn còn thải ra phân, thứ sẽ có ích cho bạn trong silo.
Cách có được
Trong Khu nuôi vượn cáo bạn cho ăn mười đơn vị Thức ăn cho vượn cáo hoặc Thức ăn cao cấp cho vượn cáo, và ở cấp công trình 1 bạn nhận 600 con vượn cáo trong 5 giờ 50 phút, bản cao cấp còn cộng thêm 600 XP cho cùng kết quả, nên không có lý do gì dùng thức ăn thường khi đã có thức ăn cao cấp. Thức ăn khuyến mãi từ rong biển cho vượn cáo ngay lập tức và với số lượng lớn hơn, ở cấp 1 là thẳng 780 con và thêm 2400 XP. Nâng cấp khu nuôi thì sản lượng mỗi lượt tăng, ở cấp 4 đã là 2040 con với thức ăn thường hoặc 2652 con với thức ăn khuyến mãi.
Nên làm gì với nó
Lemurs không được chế biến tiếp, bạn bán thẳng lấy đô la đảo với giá cơ bản 110 đô la đảo mỗi con. Mình coi chúng là phần bổ sung cho công, khi cần nhiều đô la đảo cùng lúc và có thời gian chờ một chu kỳ sản xuất dài hơn.
Sản xuất trong công trình này Lemur pen
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lemur feed × 10 | 600 | 5 h 50 min | — |
| 1 | Premium lemur feed × 10 | 600 | 5 h 50 min | 600 |
| 1 | Event seaweed feed × 10 | 780 | tức thì | 2 400 |
| 2 | Lemur feed × 10 | 1 020 | 5 h 50 min | — |
| 2 | Premium lemur feed × 10 | 1 020 | 5 h 50 min | 600 |
| 2 | Event seaweed feed × 10 | 1 326 | tức thì | 2 400 |
| 3 | Lemur feed × 10 | 1 500 | 5 h 50 min | — |
| 3 | Premium lemur feed × 10 | 1 500 | 5 h 50 min | 600 |
| 3 | Event seaweed feed × 10 | 1 950 | tức thì | 2 400 |
| 4 | Lemur feed × 10 | 2 040 | 5 h 50 min | — |
| 4 | Premium lemur feed × 10 | 2 040 | 5 h 50 min | 600 |
| 4 | Event seaweed feed × 10 | 2 652 | tức thì | 2 400 |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

