
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm, Gourmet farm, Flower farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 23 866 Dollars |
| Sản xuất tại | The Mermaid Bay |
Dùng để làm gì
A savory dish from Northern Germany, perfect after a tough day at sea.
Labskaus là món ăn làm sẵn của miền bắc nước Đức, bạn làm ở công trình Vịnh nàng tiên cá. Đây là sản phẩm Primary có ở Trang trại chính, Trang trại ẩm thực và cả Trang trại hoa, nên bạn có thể đưa vào sản xuất từ gần như bất cứ đâu. Cho một liều bạn cần cá trích, trứng, hành tây và củ dền đỏ, nên nó kết hợp cả nghề đánh cá lẫn sản xuất rau. Không mua được ở cửa hàng, nên đây thuần túy là sản phẩm của trang trại, phụ thuộc vào nền tảng nguyên liệu của chính bạn. Nó có giá trị cơ bản 23866 đô la, khiến nó là một trong những món có giá trị hơn trong game.
Cách có được
Con đường duy nhất đến Labskaus đi qua Vịnh nàng tiên cá, công thức ở cả bảy cấp công trình đều giống nhau, 27 cá trích, 80 trứng, 80 hành tây và 80 củ dền đỏ trong 1 giờ 30 phút. Chỉ có sản lượng thay đổi, ở cấp 1 đến 2 bạn nhận 27 cái, ở cấp 7 đã là 32 cái từ cùng lượng nguyên liệu và cùng thời gian. Vì vậy nên nâng cấp Vịnh nàng tiên cá càng cao càng tốt, bởi chi phí một liều vẫn y nguyên và chỉ có lợi nhuận mỗi lần sản xuất tăng. Không thể mua ở cửa hàng, nên bạn phải tính trước việc sản xuất và có sẵn kho cả bốn nguyên liệu.
Nên làm gì với nó
Labskaus không được chế biến tiếp trong chuỗi sản xuất, công thức không dùng nó làm nguyên liệu cho bất cứ thứ gì khác. Bạn dùng chủ yếu để bán và hoàn thành các hợp đồng khách hàng ở chợ, vì đây là sản phẩm tiêu dùng đã hoàn chỉnh. Nhờ giá trị cơ bản cao, nó cũng đáng làm kho dự trữ cho những lúc khách hàng đang hỏi mua đúng các món loại này.
Sản xuất trong công trình này The Mermaid Bay
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Herring × 27 Eggs × 80 Onions × 80 Beetroot × 80 | 27 | 1 h 30 min | — |
| 2 | Herring × 27 Eggs × 80 Onions × 80 Beetroot × 80 | 27 | 1 h 30 min | — |
| 3 | Herring × 27 Eggs × 80 Onions × 80 Beetroot × 80 | 28 | 1 h 30 min | — |
| 4 | Herring × 27 Eggs × 80 Onions × 80 Beetroot × 80 | 29 | 1 h 30 min | — |
| 5 | Herring × 27 Eggs × 80 Onions × 80 Beetroot × 80 | 30 | 1 h 30 min | — |
| 6 | Herring × 27 Eggs × 80 Onions × 80 Beetroot × 80 | 31 | 1 h 30 min | — |
| 7 | Herring × 27 Eggs × 80 Onions × 80 Beetroot × 80 | 32 | 1 h 30 min | — |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

