
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Gourmet farm |
|---|---|
| Giá cơ bản | 1 000 Dollars |
| Sản xuất tại | Spinning factory, Efficient spinning factory |
| Dùng trong | Clothing factory, Efficient clothing factory |
Dùng để làm gì
A fine thread that can be produced in the spinning factory.
Ở Nông trại Ẩm thực mình chế biến len thô ở xưởng kéo sợi và kết quả là len mịn, sợi mỏng hơn và chất lượng hơn dành cho sản xuất may đo. Bản thân nó chỉ là bán thành phẩm, không có giá trị thực tế cho đến khi mình chế biến tiếp. Giá cơ bản mỗi đơn vị là 1000 Đô la, phù hợp với việc đây là sản phẩm trung gian, không phải hàng thành phẩm. Trong cửa hàng không mua được, nên không có xưởng kéo sợi hoạt động thì mình không thể có khăn len vàng hay áo khoác mùa đông xanh lá.
Cách có được
Con đường duy nhất đến len mịn là qua xưởng kéo sợi hoặc xưởng kéo sợi hiệu quả, nơi 250 len thô chỉ biến thành 5 len mịn trong 45 phút. Công thức giống nhau ở cả tám cấp xưởng kéo sợi, nên cấp công trình cao hơn ở đây không mang lại tỷ lệ nguyên liệu và thành phẩm tốt hơn. Vì vậy đáng tích đủ len thô trước rồi chạy nhiều mẻ cùng lúc, hơn là chờ nâng cấp công trình vì công thức này. Mua len mịn thẳng trong cửa hàng không được, nên sản xuất là khả năng duy nhất.
Nên làm gì với nó
Len mịn mình cần ở nhà máy may mặc hoặc nhà máy may mặc hiệu quả để làm khăn len vàng và áo khoác mùa đông xanh lá. Bản thân nó không thuộc về nhiệm vụ nào hay kho của hội, chỉ có ý nghĩa như đầu vào cho chế biến tiếp.
Sản xuất trong công trình này Spinning factory
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 2 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 3 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 4 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 5 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 6 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 7 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 8 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
Sản xuất trong công trình này Efficient spinning factory
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 2 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 3 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 4 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 5 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 6 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 7 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
| 8 | Raw wool × 250 | 5 | 45 min | — |
Dùng trong
| Công trình | Thành phẩm |
|---|---|
Clothing factory | Yellow woolen scarf, Green winter jacket |
Efficient clothing factory | Yellow woolen scarf, Green winter jacket |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

Clothing factory
Efficient clothing factory
