
Tổng quan nhanh
| Nông trại | Cooperative village |
|---|---|
| Giá cơ bản | 620 Dollars |
| Sản xuất tại | Minerals and metals factory |
Dùng để làm gì
A pretty good construction material for buildings. You can produce them in the minerals and metals factory
Gạch thuộc nhóm vật liệu xây dựng mà Nhà máy khoáng sản và kim loại làm ra cho bạn ở Làng hội nông dân. Công thức từ cấp hai của nhà máy trở đi luôn giữ nguyên - năm đất sét và ba cát trắng cho bạn bốn mươi viên gạch trong tám giờ. Ở cửa hàng bạn không mua được, nên con đường duy nhất là tự sản xuất. Trong nền kinh tế của nông trại hội, nó chủ yếu dùng làm vật liệu xây dựng cho các công trình.
Cách có được
Gạch bạn chỉ có được nhờ sản xuất ở Nhà máy khoáng sản và kim loại, vì cửa hàng không có bán. Nguyên liệu đầu vào là đất sét và cát trắng, nên nên tích sẵn trước khi bắt đầu hàng đợi gạch. Công thức không đổi theo cấp nhà máy, nên không có lý do gì phải chờ cấp cao hơn để có tỷ lệ nguyên liệu tốt hơn.
Nên làm gì với nó
Gạch không được chế biến tiếp thành sản phẩm khác, nên bạn chủ yếu dùng làm vật liệu xây dựng cho các công trình ở Làng hội nông dân. Phần dư bạn bán với giá cơ bản 620 đô la một viên.
Sản xuất trong công trình này Minerals and metals factory
| Cấp | Nguyên liệu | Số lượng | Thời gian | XP |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 3 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 4 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 5 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 6 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 7 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 8 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 9 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 10 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 11 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 12 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 13 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 14 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 15 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 16 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 17 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 18 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 19 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 20 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 21 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 22 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 23 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 24 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 25 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 26 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 27 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 28 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 29 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 30 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 31 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 32 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 33 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 34 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 35 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 36 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 37 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 38 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 39 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 40 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
| 41 | Clay × 5 White sand × 3 | 40 | 8 h | — |
Sản xuất tại
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Hàng hóa.

