

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Viking farm |
|---|---|
| Danh mục | Chuồng trại |
| Kích thước | 9 × 8 |
| Cấp tối đa | 4 |
| Giá | 60 000 Snow dollars |
| Thời gian xây | 2 h 30 min |
| Công nhân | 7 |
| Ưu tiên | Xây sau cối xay |
Dùng để làm gì
Seals are bred in the seal pond. They need seal feed, which is made using herrings in the stone mill.
Sản xuất
Seal pond là chuồng nuôi lớn hơn và đắt hơn, từ thức ăn cho hải cẩu làm ra hải cẩu và một lượng phân chuồng khổng lồ, ngay ở cấp đầu là 2400 cái cho một mẻ, tức gấp tám lần ao chim cánh cụt. Nó chiếm 9x8 ô và để chạy hết công suất cần từ 7 đến 28 công nhân tùy cấp. Đây là nguồn phân chuồng chính cho silo ở nông trại Viking, nên liên quan đến bất kỳ ai muốn có nguyên liệu cho phân bón mùa đông.
Khi nào nên xây
Hãy xây nó khi bạn đã chạy được Stone mill và có chút dự trữ thức ăn cho hải cẩu, vì giá đầu vào (60 nghìn) lẫn yêu cầu công nhân cao hơn so với ao chim cánh cụt. Một cái là đủ, vấn đề chỉ là có đủ công nhân để vận hành nó.
Có đáng nâng cấp không
Giống như ở ao chim cánh cụt, nâng cấp không đổi thời gian sản xuất, 8 giờ vẫn là 8 giờ ở cấp cao nhất, nhưng sản lượng nhân đôi, từ 900 lên 1800 hải cẩu và từ 2400 lên 4800 phân chuồng mỗi mẻ. Vì đây là nguồn phân chuồng chính cho silo, nâng cấp đáng chủ yếu để tăng sản lượng phân chuồng chứ không vì tốc độ.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Công nhân | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 60 000 Snow dollars | 2 h 30 min | 0 | 7 | — |
| 2 | 150 000 Snow dollars | 3 h 30 min | 0 | 14 | — |
| 3 | 700 000 Snow dollars | 5 h 10 min | 0 | 21 | — |
| 4 | 3 500 000 Snow dollars | 8 h 30 min | 0 | 28 | — |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Seals × 900 Dung × 2 400 | Premium seal feed × 10 | 8 h | — | 1 000 |
Seals × 900 Dung × 2 400 | Seal feed × 10 | 8 h | 43 200 Snow dollars | — |
Seals × 1 170 Dung × 2 400 | Event seaweed feed × 10 | tức thì | — | 2 400 |
Sản lượng theo cấp – Seals
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 900 | 8 h |
| 2 | 1 200 | 8 h |
| 3 | 1 500 | 8 h |
| 4 | 1 800 | 8 h |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.



Seals
Dung