

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Fishing area |
|---|---|
| Danh mục | Công trình đặc biệt |
| Kích thước | 3 × 9 |
| Cấp tối đa | 6 |
| Giá | 1 500 000 Dollars |
| Thời gian xây | 2 h |
| Ưu tiên | Xây từ đầu |
Dùng để làm gì
Although one of the more traditional boats in the dockyard, the Norfolk wherry is nonetheless a very efficient fishing vessel.
Sản xuất
Thuyền Norfolk là một trong ba tàu đánh cá lớn hơn mà bạn có thể xây trong Khu đánh cá bên cạnh thuyền máy nhỏ hơn và sà lan máy. Nó hoạt động như một công trình sản xuất – tiêu thụ ngô từ ruộng và biến nó thành một loạt hải sản phong phú, từ hàu và trai qua cá trích và cá ngừ đến cá tuyết, cá hồi và cá kiếm. Với mặt bằng 3×9 ô và giá 1 500 000 đô la cho cấp đầu, nó thuộc nhóm tấm vé vào nghề đánh cá lớn rẻ nhất. Nó hợp với bất kỳ ai đã chạy Khu đánh cá và muốn khai thác nguyên liệu từ đó với số lượng lớn hơn, dù để chế biến tiếp hay để bán.
Khi nào nên xây
Bạn có thể xây thuyền ngay từ đầu, vì cấp đầu của nó không có điều kiện về cấp độ người chơi. Đáng xây khi bạn có ngô dư trên ruộng và muốn biến nó thành nguyên liệu cá giá trị hơn thay vì bán ở chợ. Nhờ mặt bằng nhỏ hơn 3×9, nó dễ nhét vào Khu đánh cá hơn Tàu lưới kéo rộng hơn, nên là lựa chọn tốt ngay cả khi chỗ trên nông trại hạn chế. Rốt cuộc bạn xây bao nhiêu tàu cạnh nhau thuần túy tùy vào chỗ trống bạn có trong khu.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp ở đây rõ ràng đáng làm, vì lượng nguyên liệu đầu vào không đổi theo cấp – vẫn chỉ là một bắp ngô – trong khi sản lượng tăng từ 54 cái ở cấp đầu lên 161 cái ở cấp sáu. Giá nâng cấp tuy tăng khá dốc, từ 1 815 000 lên 12 062 000 đô la ở cấp cuối, nhưng lợi nhuận từ một chu kỳ sản xuất trong thời gian đó tăng hơn gấp ba. Các cấp cuối còn gắn với cấp độ người chơi, cấp sáu đòi level 74, nên dù sao bạn cũng không xây được sớm hơn trước khi lớn tới đó trong game.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 500 000 Dollars | 2 h | 0 | — |
| 2 | 1 815 000 Dollars | 2 h 30 min | 0 | 54 |
| 3 | 2 461 000 Dollars | 3 h | 0 | 59 |
| 4 | 3 785 000 Dollars | 3 h 30 min | 0 | 64 |
| 5 | 6 498 000 Dollars | 4 h | 0 | 69 |
| 6 | 12 062 000 Dollars | 4 h 30 min | 0 | 74 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Oysters × 54 Clam × 54 Shrimp × 54 | Corn × 1 | 9 h 54 min | — | — |
Herring × 54 Tuna × 54 | Corn × 1 | 10 h 14 min | — | — |
Lobster × 54 | Corn × 1 | 11 h 12 min | — | — |
Cod × 54 Salmon × 54 Swordfish × 54 | Corn × 1 | 15 h 46 min | — | — |
Sản lượng theo cấp – Oysters
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 54 | 9 h 54 min |
| 2 | 61 | 10 h |
| 3 | 68 | 10 h 6 min |
| 4 | 135 | 15 h 12 min |
| 5 | 148 | 15 h 18 min |
| 6 | 161 | 15 h 24 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.










Oysters
Clam
Shrimp
Herring
Tuna
Lobster
Cod
Salmon
Swordfish