

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Fishing area |
|---|---|
| Danh mục | Công trình đặc biệt |
| Kích thước | 2 × 6 |
| Cấp tối đa | 6 |
| Giá | 12 000 Dollars |
| Thời gian xây | 3 min |
| Ưu tiên | Xây ngay và nâng cấp |
Dùng để làm gì
A small but versatile vessel, the motorboat can cross great distances in the blink of an eye thanks to its powerful engine.
Sản xuất
Thuyền máy là một chiếc thuyền đánh cá nhỏ kích thước 2x6 dành cho Khu đánh cá, chỉ với một bắp ngô là làm ra cùng lúc nhiều loại hải sản, chẳng hạn hàu, trai và tôm cùng nhau. Đây là chiếc thuyền rẻ nhất trong nhóm của nó và bạn có thể mua trong cửa hàng ngay từ đầu khi chơi Khu đánh cá. Nó hợp nhất làm công trình đánh cá đầu tiên, để từ đó xây dựng nguồn hải sản đa dạng. Nhờ giá thấp 12 000 đô la, ngay cả người mới chơi cũng đủ tiền mua.
Khi nào nên xây
Bạn có thể xây ngay từ lúc mở Khu đánh cá, vì cấp đầu tiên không có giới hạn theo cấp độ người chơi. Do giá thấp và diện tích nhỏ 2x6, nên xây ngay và bắt đầu lấp đầy hàng đợi sản xuất là hợp lý. Một chiếc là đủ để khởi động, còn thêm các tàu đánh cá khác chỉ hợp lý khi nhu cầu về nhiều loại cá tăng lên.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp ở đây rõ ràng đáng làm, sản lượng từng nguyên liệu tăng từ 11 lên 29 cái mỗi mẻ, tức gần gấp ba, trong khi thời gian sản xuất chỉ kéo dài thêm một giờ. Giá tuy tăng dốc, từ 12 000 lên 2 432 000 đô la ở cấp cao nhất, nhưng việc mở khóa các cấp tiếp theo gắn với cấp độ người chơi từ 24 đến 44, nên bạn sẽ tự nhiên rải việc nâng cấp theo tiến trình chơi.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 000 Dollars | 3 min | 0 | — |
| 2 | 32 000 Dollars | 18 min | 0 | 24 |
| 3 | 92 000 Dollars | 33 min | 0 | 29 |
| 4 | 272 000 Dollars | 48 min | 0 | 34 |
| 5 | 812 000 Dollars | 1 h 3 min | 0 | 39 |
| 6 | 2 432 000 Dollars | 1 h 18 min | 0 | 44 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Oysters × 11 Clam × 11 Shrimp × 11 | Corn × 1 | 6 h 36 min | — | — |
Herring × 11 Tuna × 11 | Corn × 1 | 6 h 56 min | — | — |
Lobster × 11 | Corn × 1 | 7 h 54 min | — | — |
Cod × 11 Salmon × 11 Swordfish × 11 | Corn × 1 | 12 h 28 min | — | — |
Sản lượng theo cấp – Oysters
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 11 | 6 h 36 min |
| 2 | 18 | 7 h 36 min |
| 3 | 22 | 7 h 36 min |
| 4 | 25 | 7 h 36 min |
| 5 | 27 | 7 h 36 min |
| 6 | 29 | 7 h 36 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.










Oysters
Clam
Shrimp
Herring
Tuna
Lobster
Cod
Salmon
Swordfish