

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Fishing area |
|---|---|
| Danh mục | Công trình đặc biệt |
| Kích thước | 2 × 7 |
| Cấp tối đa | 6 |
| Giá | 105 000 Dollars |
| Thời gian xây | 6 min |
| Ưu tiên | Đáng nâng cấp tối đa |
Dùng để làm gì
Smaller than the motorboat, but equipped with a larger cargo area, the runabout is a great all round vessel for high speed adventures.
Sản xuất
Sà lan máy là một tàu đánh cá lớn hơn một chút, kích thước 2x7, theo mô tả trong game có kích thước nhỏ hơn thuyền máy nhưng khoang chứa hàng lớn hơn. Chỉ với một bắp ngô, nó làm ra một mẻ cá lớn hơn, ở cấp 1 đã được 23 cái mỗi loại trong công thức. Đây là bước đi hợp lý cho những người chơi đã vượt qua thuyền máy cơ bản trong Khu đánh cá và muốn sản lượng cao hơn mà không phải xây thêm nhiều công trình nhỏ. Giá và yêu cầu diện tích đều cao hơn, nên nó hợp với một nông trại đã vận hành ổn định hơn là giai đoạn mới bắt đầu.
Khi nào nên xây
Bạn có thể mua trong cửa hàng ngay từ cấp độ người chơi 0, nhưng vì giá 105 000 đô la cho cấp đầu tiên, nên hợp lý hơn là chờ khi đã xây được vài công trình rẻ hơn và có thu nhập đô la ổn định. Vì diện tích 2x7, hãy lên kế hoạch trước chỗ đặt trong Khu đánh cá. Thường một chiếc sà lan là đủ, vì các công thức bao phủ nhiều loại cá cùng một lúc.
Có đáng nâng cấp không
Ở đây nâng cấp còn đáng hơn so với thuyền máy, sản lượng nhảy từ 23 lên 75 cái mỗi mẻ, tức hơn gấp ba, trong khi thời gian sản xuất gần như không đổi, khoảng chín giờ. Giá tuy tăng đến 8 469 000 đô la ở cấp cao nhất và việc mở khóa gắn với cấp độ người chơi từ 34 đến 54, nhưng tỷ lệ giữa hiệu suất và thời gian chỉ tốt lên theo từng cấp.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Từ cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 105 000 Dollars | 6 min | 0 | — |
| 2 | 160 000 Dollars | 30 min | 0 | 34 |
| 3 | 336 000 Dollars | 54 min | 0 | 39 |
| 4 | 899 000 Dollars | 1 h 18 min | 0 | 44 |
| 5 | 2 701 000 Dollars | 1 h 42 min | 0 | 49 |
| 6 | 8 469 000 Dollars | 2 h 6 min | 0 | 54 |
Sản lượng ở cấp 1
| Thành phẩm | Nguyên liệu | Thời gian | Chi phí | XP |
|---|---|---|---|---|
Oysters × 23 Clam × 23 Shrimp × 23 | Corn × 1 | 8 h 39 min | — | — |
Herring × 23 Tuna × 23 | Corn × 1 | 8 h 59 min | — | — |
Lobster × 23 | Corn × 1 | 8 h 59 min | — | — |
Cod × 23 Salmon × 23 Swordfish × 23 | Corn × 1 | 8 h 59 min | — | — |
Sản lượng theo cấp – Oysters
| Cấp | Số lượng | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | 23 | 8 h 39 min |
| 2 | 33 | 8 h 42 min |
| 3 | 43 | 8 h 45 min |
| 4 | 53 | 8 h 48 min |
| 5 | 64 | 8 h 51 min |
| 6 | 75 | 8 h 54 min |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.










Oysters
Clam
Shrimp
Herring
Tuna
Lobster
Cod
Salmon
Swordfish