

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm, Gourmet farm, Flower farm |
|---|---|
| Danh mục | Nhà ở |
| Kích thước | 5 × 5 |
| Từ cấp | 1 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Giá | 275 Gold |
| Thời gian xây | 20 min |
| Cư dân | 14 |
| Độ hài lòng | -18 |
| Ưu tiên | Ưu tiên hơn Nhà Mùa Xuân |
Dùng để làm gì
This luxurious beach house is not just visually pleasing, it is also a very spacious residence for many workers.
Nhà Ở Mùa Hè là ngôi nhà bãi biển sang trọng cho nông trại chính, nông trại ẩm thực lẫn nông trại hoa, có kích thước bằng Nhà Mùa Xuân, tức 5x5. Ở cấp một nó chứa 14 cư dân và trừ nông trại 18 điểm hài lòng, ở cấp mười đã là 80 cư dân với 190 điểm hài lòng. Bản thân nó không cần công nhân nào để vận hành, chỉ thuần là chỗ ở. Nó dành cho người chơi muốn chứa càng nhiều công nhân càng tốt với tác động tới độ hài lòng của nông trại nhỏ nhất.
Khi nào nên xây
Bạn xây được nó ngay từ cấp người chơi 1 với 275 vàng, nên nó nằm trong số những công trình đầu tiên trên nông trại. So với Nhà Mùa Xuân, ở mỗi cấp bạn nhận nhiều cư dân hơn một chút với mức mất hài lòng nhỏ hơn một chút, nên nếu chọn giữa hai cái thì cái này lợi hơn. Xây bao nhiêu chiếc tùy vào việc ngay lúc này bạn cần bao nhiêu công nhân cho các công trình sản xuất đang chạy trên nông trại đó.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp có ý nghĩa nếu làm dần, cư dân tăng từ 14 lên 80, nhưng cũng như Nhà Mùa Xuân ở đây có bước nhảy lớn về cấp người chơi yêu cầu, cấp sáu từ cấp 47, cấp bảy đã đòi cấp 124. Vì vậy đáng giữ nhà ở cấp sáu và đừng vội lên cấp bảy cho tới khi đạt cấp 124, vì sớm hơn thì dù sao bạn cũng không tới được.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Từ cấp | Cư dân | Độ hài lòng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 275 Gold | 20 min | 200 | 1 | 14 | -18 |
| 2 | 3 000 Gold | 3 h 20 min | 1 500 | 12 | 20 | -38 |
| 3 | 5 350 Gold | 7 h 30 min | 3 500 | 23 | 25 | -53 |
| 4 | 7 200 Gold | 10 h | 5 000 | 37 | 31 | -68 |
| 5 | 8 700 Gold | 12 h | 8 000 | 42 | 36 | -82 |
| 6 | 10 300 Gold | 15 h 33 min | 9 500 | 47 | 42 | -96 |
| 7 | 12 000 Gold | 20 h | 12 000 | 124 | 48 | -115 |
| 8 | 32 000 Gold | 1 d 1 h | 15 000 | 124 | 60 | -150 |
| 9 | 47 000 Gold | 1 d 18 h | 22 000 | 134 | 70 | -170 |
| 10 | 62 000 Gold | 2 d 14 h | 28 000 | 144 | 80 | -190 |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.
