

Tổng quan nhanh
| Nông trại | Main farm, Gourmet farm, Flower farm |
|---|---|
| Danh mục | Nhà ở |
| Kích thước | 5 × 5 |
| Từ cấp | 29 |
| Cấp tối đa | 10 |
| Thời gian xây | 20 min |
| Cư dân | 11 |
| Độ hài lòng | -35 |
| Ưu tiên | Xây khi cần |
Dùng để làm gì
A candy house accommodates more workers than a simple one. It makes your workers happier too, since they feel like they're at the county fair.
Candy house là công trình nhà ở cho nhân công, có sức chứa cư dân cao hơn nhà thông thường, nhưng bản thân nó làm giảm độ hài lòng trên trang trại, ngay ở cấp đầu 35 điểm. Bạn tìm thấy nó trên trang trại chính, Trang trại Ẩm thực và cả Trang trại Hoa, và mua ngay ở cửa hàng. Nó không sản xuất gì, mục đích duy nhất là cho bạn nhân công cho các công trình sản xuất và chế biến. Nó hợp với bất kỳ ai cần thêm nhân lực trên trang trại đó.
Khi nào nên xây
Đáng xây khi trang trại thiếu nhân công để khởi động thêm các công trình sản xuất, tức gần như lúc nào cũng vậy, vì nhu cầu nhân công cứ tăng cùng với trang trại. Nó mở khóa từ cấp người chơi 29 và cấp đầu không tốn gì, chỉ tốn việc xây. Xây bao nhiêu cái tùy vào số nhân công bạn cần, nhà thêm cư dân dần dần theo từng cấp, nên hãy tính xem bạn thiếu bao nhiêu người cho các công trình đã lên kế hoạch.
Có đáng nâng cấp không
Nâng cấp đáng làm, số cư dân tăng từ 11 ở cấp đầu lên 59 ở cấp mười, nên từ một ngôi nhà về sau bạn nhận hơn năm lần số nhân công. Đổi lại bạn trả bằng mức bất mãn tăng dần, nó giảm từ -35 đến -260, nên với mỗi cấp nâng lên bạn phải bù bằng đồ trang trí hoặc thêm nhà. Giá ở các cấp cao nhảy lên hàng chục triệu đô la, nên hãy nâng cấp theo nhu cầu nhân công thực tế, đừng mù quáng lên mức tối đa.
Các cấp của công trình
| Cấp | Giá | Thời gian xây | XP | Từ cấp | Cư dân | Độ hài lòng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | 20 min | 100 | 29 | 11 | -35 |
| 2 | 10 000 Dollars | 5 h 33 min | 1 000 | 29 | 16 | -62 |
| 3 | 50 000 Dollars | 12 h 13 min | 2 500 | 29 | 21 | -91 |
| 4 | 120 000 Dollars | 15 h 16 min | 4 000 | 39 | 26 | -120 |
| 5 | 250 000 Dollars | 18 h 53 min | 6 000 | 44 | 31 | -145 |
| 6 | 520 000 Dollars | 1 d 0 h 26 min | 7 500 | 49 | 36 | -175 |
| 7 | 1 400 000 Dollars | 1 d 7 h 6 min | 9 000 | 114 | 41 | -200 |
| 8 | 7 000 000 Dollars | 1 d 16 h 10 min | 18 500 | 114 | 47 | -220 |
| 9 | 19 000 000 Dollars | 2 d 12 h | 24 000 | 124 | 53 | -240 |
| 10 | 42 000 000 Dollars | 3 d 8 h | 28 000 | 134 | 59 | -260 |
Dữ liệu game, phiên bản 8052 (14. 8. 2026).
Quay lại Công trình.
